cheque

/tʃek/
danh từ
  1. séc
    • to cash a cheque
      lĩnh tiền bằng séc
    • to draw a cheque
      viết séc (để lấy tiền)
nội động từ
  1. to cheque out lĩnh séc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cheque"

Từ có nhắc đến "cheque"

cheque
He writes a cheque to pay for the new books.