chiêm

  1. I t. 1 (Lúa hay hoa màu) gieo cấymiền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sáu). Thóc chiêm. Vụ chiêm. Lúa chiêm. 2 (Hoa quả) sinh không đúng mùa; trái mùa. Na chiêm. Ổi chiêm.
  2. II d. (kết hợp hạn chế). Lúa (nói tắt). Cấy chiêm. Cánh đồng chiêm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiêm
Cánh đồng lúa chiêm chín vàng trải dài đến tận chân trời.