chim
- Danh từ:
- Động vật có xương sống, thuộc lớp Chim (Aves), có lông vũ, mỏ, hai cánh và hai chân, thường có khả năng bay: Một nhóm động vật máu nóng, đẻ trứng, thường sống trên cạn và di chuyển chủ yếu bằng bay lượn.
- (Thông tục) Dương vật của trẻ em: Cách gọi thân mật, dân dã cho bộ phận sinh dục nam của trẻ nhỏ.
Danh từ (nghĩa 1):
- Buổi sáng, tiếng chim hót ríu rít ngoài vườn.
- Nó quan sát một con chim đang mổ thức ăn trên mặt đất.
- "Chim có tổ, người có tông" là một câu tục ngữ quen thuộc.
Danh từ (nghĩa 2 - thông tục):
- Đứa bé kêu đau chim sau khi bị ngã. (Ngữ cảnh gia đình, chăm sóc trẻ nhỏ).
"chim trời": chỉ loài chim nói chung, sống tự do trên trời; thường dùng trong văn chương hoặc để ví von về sự tự do, không bị ràng buộc.
- Cuộc sống tha hương, lang bạt như chim trời cá nước.
"chim đầu đàn": con chim dẫn đầu đàn; dùng để ví von về người đứng đầu, dẫn dắt một nhóm, một phong trào.
- Anh ấy là chim đầu đàn trong lĩnh vực nghiên cứu này.
"đường chim bay": khoảng cách theo đường thẳng từ điểm này đến điểm kia, như đường bay của chim, bỏ qua các chướng ngại vật địa hình.
- Hai thành phố cách nhau 100km đường chim bay.
Chim chóc (danh từ): từ ghép chỉ các loài chim nói chung.
- Khu rừng này là nơi trú ngụ của nhiều loài chim chóc.
Chim non (danh từ): chim con, chưa trưởng thành; cũng dùng để ví von về người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm.
- Tổ chim trên cây có mấy con chim non vừa nở.
Lông chim (danh từ): lông của loài chim.
- Tổ chim (danh từ): nơi chim làm để đẻ trứng và nuôi con.
- Đối với nghĩa 1: loài chim, điểu (từ Hán-Việt, dùng trong văn chương).
- Đối với nghĩa 2 (thông tục): "của quý", "cậu bé" (các cách nói tránh).
Cá chậu chim lồng: Chỉ cảnh sống tù túng, mất tự do, bị gò bó trong một không gian chật hẹp.
- Sống trong cảnh giàu sang nhưng bị kiểm soát, bà ta cảm thấy mình như cá chậu chim lồng.
Chim sa cá lặn: Thành ngữ cổ, dùng trong văn chương để ví von vẻ đẹp tuyệt mỹ của người phụ nữ, có thể khiến chim phải sa xuống, cá phải lặn đi vì thẹn.
- Vẻ đẹp chim sa cá lặn ấy đã đi vào thơ ca.
Bóng chim tăm cá: Chỉ sự biệt tích, mất hút, khó tìm kiếm.
- Sau khi ra đi, anh ta biến mất bóng chim tăm cá.
- dt. 1. Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo: Chim bay chim hót Chim có cánh, cá có vây (tng.) tổ chim. 2. thgtục. Dương vật của trẻ con.