chiên

  1. 1 dt. Con cừu: Người chăn chiên Con chiên Tín đồ đạo Kitô: Phủ dụ con chiên.
  2. 2 dt. x. chiên: Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền (Trê Cóc).
  3. 3 đgt. Rán: Chiên Cơm chiên Cơm rang: Sáng dậy ăn bát cơm chiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiên
Cô ấy chiên trứng cho bữa sáng.