chicanery

/ʃi'kenəri/
danh từ
  1. sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ
  2. mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

chicanery
A lawyer exposed the company's financial chicanery in court.