trickery

/'trikəri/
danh từ
  1. ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trickery"

trickery
A magician uses trickery to make a rabbit disappear from his hat.