chicane

/ʃi'kein/
danh từ
  1. mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
  2. (đánh bài) sắp bài không bài chủ (bài brit)
nội động từ
  1. dùng mánh khoé để kiện tụng
ngoại động từ
  1. lừa, lừa gạt
    • to chicane someone into doing something
      lừa ai làm việc
    • to chicane someone out of something
      lừa ai lấy vật
  2. cãi vặt về (chi tiết...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chicane"

chicane
A driver navigates the chicane on the racetrack.