chineur

danh từ
  1. (thân mật) người chế giễu; người xoi mói
  2. thợ pha chỉ khác màu (để dệt vải hoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chineur
Un chineur observe attentivement un tissu à motifs dans une boutique.