chiner

ngoại động từ
  1. (thân mật) chế giễu; xoi mói
    • Chiner un camarade
      chế giễu bạn
  2. (thông tục) nài xin
    • Chiner du tabac
      nài xin thuốc hút
  3. (tiếng địa phương) mang, vác
    • Chiner un fardeau
      vác vật nặng
  4. pha chỉ khác màu để dệt (vải hoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chiner"

Từ có nhắc đến "chiner"