chippiness

/'tʃipinis/
danh từ
  1. (từ lóng) tính khô khan, sự vô vị
  2. sự váng đầu (sau khi say rượu)
  3. tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu
chippiness
A customer complains about the chippiness of the stale crackers.