chippiness

/'tʃipinis/
Học thuật
Thân thiện
chippiness

A customer complains about the chippiness of the stale crackers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu: Trạng thái tâm lý dễ bực bội, khó chịu, hay nổi cáu hoặc thái độ thù địch, gai góc.
    • Sự váng đầu (sau khi say rượu): Cảm giác khó chịu, đau đầu sau khi uống quá nhiều rượu bia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant chippiness made it difficult to work with him. (Tính hay cáu kỉnh liên tục của anh ta khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
    • After the party, I woke up with a bad case of chippiness. (Sau bữa tiệc, tôi thức dậy với một cơn váng đầu khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show chippiness": thể hiện sự gắt gỏng, cáu kỉnh.

    • The player showed his chippiness by arguing with the referee. (Cầu thủ đó thể hiện sự cáu kỉnh bằng cách tranh cãi với trọng tài.)
  • "a touch of chippiness": một chút sự bực bội, khó chịu.

    • There was a touch of chippiness in her voice when she responded. ( một chút bực bội trong giọng nói của ấy khi ấy trả lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Chippy (tính từ): dễ cáu, gắt gỏng, hay gây sự.
    • He's been feeling chippy all morning. (Anh ấy cảm thấy dễ cáu cả buổi sáng nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Irritability: tính dễ cáu kỉnh.
  • Testiness: tính hay cáu, dễ nổi nóng.
  • Crabbiness: tính quàu quạu, khó tính.
  • Hangover: sự nôn nao, cảm giác khó chịu sau khi say (cho nghĩa "váng đầu").
Từ trái nghĩa
  • Cheerfulness: sự vui vẻ.
  • Good humor: tính khí tốt, vui vẻ.
  • Placidity: sự điềm tĩnh, ôn hòa.
chippiness

A customer complains about the chippiness of the stale crackers.

danh từ
  1. (từ lóng) tính khô khan, sự vô vị
  2. sự váng đầu (sau khi say rượu)
  3. tính hay gắt gỏng, tính hay cáu, tính quàu quạu