choạc

  1. 1 đgt. Giạng ra: Choạc chân.
  2. 2 đgt. Mắng mỏ: Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "choạc"

choạc
Hai đứa trẻ ngồi trên sàn và choạc chân ra trước mặt.