choriste

Học thuật
Thân thiện
choriste

La choriste chante avec son pupitre lors de la répétition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hát trong dàn hợp xướng: "choriste" chỉ một thành viên của một dàn hợp xướng, người hát cùng với những người khác trong một nhóm, thườngđể hỗ trợ cho giọng ca chính hoặc biểu diễn các phần nhạc nhiều .
    • Ca sĩ hát : Trong âm nhạc đại chúng hoặc nhạc kịch, "choriste" cũng có thể chỉ một ca sĩ chuyên hát phần , phần nền cho giọng ca chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle est choriste dans un chœur classique. ( ấyca sĩ hợp xướng trong một dàn hợp xướng cổ điển.)
    • Les choristes répètent pour le concert de demain. (Các ca sĩ hợp xướng đang tập dượt cho buổi hòa nhạc ngày mai.)
    • Il a commencé sa carrière comme choriste pour une star de la pop. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cáchca sĩ hát cho một ngôi sao nhạc pop.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Premier(e) choriste": chỉ ca sĩ hợp xướng chính, thườngngười vai trò quan trọng hơn hoặc hát những phần chính trong dàn hợp xướng.
    • Elle a été promue premier choriste après des années de travail. ( ấy đã được thăng chức lên làm ca sĩ hợp xướng chính sau nhiều năm làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chœur (danh từ): dàn hợp xướng, đội hợp xướng.

    • Le chœur a interprété une magnifique symphonie. (Dàn hợp xướng đã trình diễn một bản giao hưởng tuyệt đẹp.)
  • Choral(e) (tính từ): thuộc về hợp xướng.

    • C'est une œuvre chorale très complexe. (Đâymột tác phẩm hợp xướng rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chanteur/chanteuse de chœur: ca sĩ hợp xướng.
  • Membre d'un chœur: thành viên của dàn hợp xướng.
Các cụm từ liên quan
  • Faire partie des choristes: là một phần của dàn hợp xướng, là ca sĩ hợp xướng.
    • Il est fier de faire partie des choristes de cet opéra. (Anh ấy tự hàomột phần của dàn hợp xướng của nhà hát opera này.)
Thành ngữ liên quan
  • Rester dans l'ombre comme un choriste: (nghĩa bóng) luônvị trí phụ, không nổi bật, giống như một ca sĩ hợp xướng thường đứng sau ít được chú ý hơn giọng ca chính.
    • Dans cette entreprise, il a l'impression de rester dans l'ombre comme un choriste. (Trong công ty này, anh ta cảm giác mình luônvị trí mờ nhạt.)
choriste

La choriste chante avec son pupitre lors de la répétition.

danh từ
  1. đội viên hợp xướng

Từ gần giống