choàng

verb
  1. To embrace, to clasp
    • đưa tay choàng qua vai bạn
      to embrace a friend in one's arm
    • choàng ngang hông
      to clasp someone in the middle
    • em bé dang hai tay ôm choàng lấy cổ mẹ
      the little child embraced his mother, enclosing his arms round her neck
  2. To put round
    • choàng dây qua vai để kéo
      to put a cord round one's shoulder and pull
    • choàng khăn lên đầu
      to put a scarf round one's head
  3. To be startled into (doing something)
    • hoảng hốt choàng dậy
      to be startled (into sitting) up

Khám phá thêm

Các từ liên quan

choàng
Cô ấy choàng chiếc khăn lên vai để giữ ấm.