chuyện

  1. histoire; affaire; fait; événement; chose
    • Kể chuyện
      raconter des histoires
    • Đóchuyện khác
      c'est une autre histoire
    • Một chuyện khó
      une affaire difficile
    • Gỡ xong chuyện
      se tirer d'affaire
    • Một chuyện dị
      un fait singulier
    • Đómột chuyện khác thường
      un événement extraordinaire
    • Chuyện không tin được
      chose incroyable
  2. dame!
    • Chuyện ! phải bênh em chứ !
      dame ! il doit défendre son frère à lui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyện
Hai người bạn ngồi chuyện trò ở quán cà phê.