chuồn

noun
  1. Như chuồn chuồn
    • phận mỏng cánh chuồn
      a precarious lot
verb
  1. To make oneself scarce, to hop it
    • chuồn cửa sau
      to hop it through the back door
  2. To move stealthily
    • bọn buôn lậu chuồn hàng đi
      the smugglers stealthily moved off their goods

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuồn
Một con chuồn đậu trên cọng sen.