chao

Học thuật
Thân thiện
chao

Chim cò chao đôi cánh trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chao (đậu phụ nhự): Một loại thực phẩm lên men làm từ đậu phụ, thường trong dung dịch muối rượu, dùng làm thức ăn hoặc gia vị.
    • Chao đèn: Bộ phận của đèn, thường hình nón cụt, dùng để úp lên bóng đèn nhằm hắt hoặc tập trung ánh sáng xuống phía dưới.
  2. Động từ:

    • Chao (đưa qua lại trong nước): Hành động đưa một vật (như rổ, chân) qua lại dưới nước một cách nhịp nhàng, thường để rửa sạch hoặc vớt vật đó.
    • Chao (nghiêng, đảo qua lại): Hành động nghiêng, lắc hoặc đung đưa nhanh từ bên này sang bên kia, thường dùng để mô tả chuyển động của thuyền, cánh chim hoặc máy bay.
  3. Thán từ:

    • Chao!: Tiếng thốt lên tự nhiên để biểu lộ cảm xúc mạnh, thường ngạc nhiên, thán phục hoặc xúc động trước một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bữa cơm món thịt kho chao rất thơm. (Bữa cơm món thịt kho với chao rất thơm.)
    • Chiếc chao đèn bằng vải lụa tỏa ánh sáng dịu nhẹ. (Chiếc chao đèn bằng vải lụa tỏa ánh sáng dịu nhẹ.)
  • Động từ:

    • Người phụ nữ chao rổ rau muốngbờ sông. (Người phụ nữ nhúng đảo rổ rau muống trong nướcbờ sông.)
    • Con thuyền nhỏ chao nghiêng trên sóng. (Con thuyền nhỏ nghiêng đảo trên sóng.)
    • Máy bay chao lượn trên bầu trời. (Máy bay nghiêng cánh lượn vòng trên bầu trời.)
  • Thán từ:

    • Chao! Bông hoa này mới nở đẹp làm sao! (Chao! Bông hoa này mới nở đẹp làm sao!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chao đi chao lại": Diễn tả chuyển động đung đưa, lắc lư qua lại nhiều lần một cách rõ rệt.

    • Chiếc võng chao đi chao lại trong gió. (Chiếc võng đung đưa qua lại trong gió.)
  • "Chao đảo": (Thường dùng trong văn chương) Chỉ sự nghiêng ngả, không vững vàng, có thể dùng theo nghĩa bóng.

    • Lòng tin của anh ấy bắt đầu chao đảo. (Lòng tin của anh ấy bắt đầu lung lay.)
Biến thể từ gần giống
  • Chao ôi: (Thán từ) Một biến thể nhấn mạnh hơn của "Chao!", thể hiện cảm xúc mãnh liệt hơn như kinh ngạc, tiếc nuối.

    • Chao ôi! Thời gian trôi qua nhanh quá! (Chao ôi! Thời gian trôi qua nhanh quá!)
  • Chảo (Danh từ): Một vật dụng nhà bếp khác (cái chảo), cần phân biệt với "chao" do phát âm gần giống.

Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa rửa/đảo trong nước): Nhúng, dầm, đãi.
  • Động từ (nghĩa nghiêng đảo): Nghiêng, lắc, đung đưa, bập bềnh.
  • Thán từ: Ối, ái, ôi, trời.
Các cụm từ liên quan
  • Chao lưới: Hành động quăng, hất lưới khi đánh bắt .

    • Ngư dân chao lưới ra khơi. (Ngư dân quăng lưới ra khơi.)
  • Chao cánh: (Thường nói về chim) Hành động nghiêng cánh khi bay.

    • Chim ưng chao cánh xuống con mồi. (Chim ưng nghiêng cánh lao xuống con mồi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chao đèn treo giữa chợ": Thành ngữ ám chỉ người hay vật nổi bật, thu hút mọi sự chú ý, giống như chiếc đèn chao được treo giữa chợ.
    • ấy đẹp đến mức như chao đèn treo giữa chợ. ( ấy đẹp đến mức rất nổi bật.)
chao

Chim cò chao đôi cánh trên cánh đồng.

  1. 1 d. cn. đậu phụ nhự. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu muối.
  2. 2 d. cn. chao đèn. Bộ phận thường hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.
  3. 3 đg. 1 Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. Chao châncầu ao. Chao rổ rau. Chao tôm tép. 2 Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, ngược lại. Con chao đôi cánh. Thuyền chao qua chao lại.
  4. 4 c. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá.