chao

  1. 1 d. cn. đậu phụ nhự. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu muối.
  2. 2 d. cn. chao đèn. Bộ phận thường hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.
  3. 3 đg. 1 Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. Chao châncầu ao. Chao rổ rau. Chao tôm tép. 2 Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, ngược lại. Con chao đôi cánh. Thuyền chao qua chao lại.
  4. 4 c. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chao
Chim cò chao đôi cánh trên cánh đồng.