cha
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đàn ông sinh thành và nuôi dưỡng con cái, trong quan hệ với con: Từ dùng để chỉ người cha, bậc phụ thân trong gia đình.
- Từ dùng để gọi hoặc xưng hô với các linh mục trong Công giáo: Cách gọi tôn kính dành cho các giáo sĩ.
- (Thông tục) Từ dùng trong một số lời chửi rủa, than vãn để bày tỏ sự bực tức: Thường đứng trước một danh từ hoặc cụm từ khác để tạo thành lời chửi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa người cha):
- Cha tôi là một bác sĩ.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Danh từ (nghĩa linh mục):
- Các cha trong nhà thờ rất tốt bụng.
- Thưa cha, con muốn xin cha giải tội.
- Danh từ (nghĩa thông tục, trong lời chửi):
- Cha đời cái xe này, lại hỏng rồi!
- Mồ cha cái thằng ăn nói vô lễ ấy!
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cha nào con nấy": Thành ngữ chỉ con cái thường có tính cách, hành vi giống cha mẹ mình.
- Nó cũng bướng bỉnh y hệt bố nó, đúng là cha nào con nấy.
- "Cha chung không ai khóc": Thành ngữ chỉ của chung thường không được ai chăm sóc, giữ gìn cẩn thận.
- Cái bàn này để phòng khách, cha chung không ai khóc nên đã hỏng.
- "Cha sinh mẹ dưỡng": Nhắc đến công ơn sinh thành và nuôi dưỡng của cả cha lẫn mẹ.
Biến thể và từ gần giống
- Ba, bố, tía (danh từ): Các từ đồng nghĩa, cùng chỉ người cha, được dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày tùy vùng miền.
- Phụ thân (danh từ): Từ Hán Việt trang trọng, chỉ người cha.
- Thầy (danh từ): Một cách gọi cha trong một số gia đình hoặc vùng miền ở miền Trung Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
- Bố: Từ thân mật, phổ biến để gọi cha.
- Ba: Từ thân mật, phổ biến để gọi cha, đặc biệt ở miền Nam.
- Bọ (phương ngữ): Cách gọi cha ở một số vùng.
Thành ngữ liên quan
- Con có cha như nhà có nóc: Ví công lao, sự che chở của người cha đối với con cái giống như mái nhà đối với ngôi nhà.
- Cha căng chú kiết: Chỉ những người không rõ lai lịch, gốc gác, đáng ngờ.
- Cha truyền con nối: Chỉ việc được kế thừa, tiếp nối từ đời cha sang đời con.
- Đời cha ăn mặn, đời con khát nước: Hàm ý những việc làm không tốt của đời trước có thể ảnh hưởng xấu đến đời sau.
- d. 1 Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi). Cha nào con nấy. Con có cha như nhà có nóc (tng.). Cha bảo gì con ạ? 2 Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo. 3 (thgt.). Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng. Mồ cha*. Cha đời*. Chém cha*.