chai

Học thuật
Thân thiện
chai

Mẹ rót nước từ một chai thủy tinh vào cốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ vật dùng để đựng chất lỏng, thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, cổ nhỏ dài: Một vật chứa miệng hẹp, thân phình, dùng để đựng nước, rượu, dầu, v.v.
    • Phần da dày cứng lên, thườngtay hoặc chân, do bị cọ xát nhiều lần: Một vùng da trở nên dày sần sùi, ít cảm giác hơn, hình thành như một phản ứng tự bảo vệ của cơ thể.
    • Loài biển dẹt, thân hình bầu dục, miệng lệch về một bên: Một loại thuộc họ bơn, sốngđáy biển.
  2. Tính từ:

    • (Da) trở nên dày cứng do cọ xát: Mô tả tình trạng da bị biến đổi thành chai.
    • (Đất) bị nén chặt, cứng, mất độ tơi xốp: Mô tả đất trồng trở nên khó canh tác.
    • (Chất lỏng như dầu, mỡ) đông cứng lại: Mô tả trạng thái từ lỏng chuyển sang đặc hoặc rắn.
    • (Tính tình, cảm xúc) trơ , không còn nhạy cảm, dễ bị tác động: Mô tả trạng thái tâm lý đã quen, không còn cảm thấy xấu hổ, đau đớn hay ngạc nhiên trước những điều thường lẽ ra phải gây ra phản ứng đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ vật):
    • ấy mua một chai nước khoáng.
    • Những chai lọ thủy tinh cần được tái chế cẩn thận.
  • Danh từ (vùng da):
    • Làm việc đồng áng nhiều khiến lòng bàn tay anh ấy nổi chai.
    • Đi giày chật có thể gây ra chaingón chân.
  • Tính từ (da):
    • Bàn tay chai sạn của người lao động.
    • Da anh ấy đã chai cầm vợt tennis nhiều năm.
  • Tính từ (đất):
    • Đất vườn bị chai cứng sau nhiều ngày nắng hạn.
  • Tính từ (tính tình):
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã chai , không còn sợ hãi nữa.
    • Bị mắng nhiều quá, đã chai mặt rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chai ": Nhấn mạnh trạng thái trơ , dày dạn, không còn cảm xúc trước tác động bên ngoài.
    • Anh ta một trái tim chai trước nỗi đau của người khác.
  • "Chai sạn": Thường dùng để miêu tả làn da thô ráp, dày nhiều vết chai.
    • Đôi bàn tay chai sạn lam lũ.
Biến thể từ gần giống
  • Chai chân (danh từ): Vùng da chai đặc biệtbàn chân, thường do đi giày dép.
  • Chai tay (danh từ/tính từ): Vùng da chai hoặc tình trạng da bị chaibàn tay.
  • Sần (tính từ): bề mặt gồ ghề, không nhẵn; có thể dùng để miêu tả da chai.
  • Cứng (tính từ): tính chất khó bị biến dạng; nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho đất chai hoặc thái độ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đồ vật): Lọ, bình (tuy nhiên "lọ" thường miệng rộng, "bình" thường to hơn).
  • Danh từ (vùng da): Vết chai, chỗ chai.
  • Tính từ (da): Sần, cứng, dày.
  • Tính từ (tính tình): Trơ , dày dạn, lì lợm, vô cảm.
Thành ngữ liên quan
  • "Chai mặt": Thái độ trơ trẽn, không biết xấu hổ, không còn cảm thấy ngượng ngùng.
    • Làm sai nhiều lần vẫn không sửa, cậu ấy thật sự đã chai mặt.
  • "Chai lòng" / "Chai tim": Trái tim trở nên lạnh lùng, vô cảm, không còn rung động trước những điều tốt đẹp hay đau thương.
    • Qua nhiều biến cố, ấy dường như đã chai lòng.
chai

Mẹ rót nước từ một chai thủy tinh vào cốc.

  1. 1 dt. Đồ đựng bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ dài: rót đầy chai thu mua vỏ chai.
  2. 2 I. dt. Chỗ da dày sần cứng, do cọ xát nhiều: cuốc mới một chút tay đã nổi chai. II. tt. 1. (Da) dày, sần cứng, do cọ xát nhiều: chai tay da chai. 2. (Đất đai) cứng, không tơi xốp, khó cày bừa: Đấtđây chai hết cả. 3. Đông cứng lại: dầu chai. 4. Trơ , không còn lạ lẫm nữa: chai mặt rồi, còn biết nhục nữa.
  3. 3 dt. dẹt mình, miệng lệch về một bên: Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm (tng.).