chai

  1. 1 dt. Đồ đựng bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ dài: rót đầy chai thu mua vỏ chai.
  2. 2 I. dt. Chỗ da dày sần cứng, do cọ xát nhiều: cuốc mới một chút tay đã nổi chai. II. tt. 1. (Da) dày, sần cứng, do cọ xát nhiều: chai tay da chai. 2. (Đất đai) cứng, không tơi xốp, khó cày bừa: Đấtđây chai hết cả. 3. Đông cứng lại: dầu chai. 4. Trơ , không còn lạ lẫm nữa: chai mặt rồi, còn biết nhục nữa.
  3. 3 dt. dẹt mình, miệng lệch về một bên: Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chai"

chai
Mẹ rót nước từ một chai thủy tinh vào cốc.