châle

Học thuật
Thân thiện
châle

Une femme enroule un châle autour de ses épaules par une fraîche soirée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khăn san, khăn choàng vai: Một loại khăn lớn, thường hình chữ nhật hoặc vuông, được làm từ vải mềm ấm như len, lụa hoặc cashmere, dùng để quàng qua vai hoặc quanh cổ để giữ ấm hoặc làm phụ kiện thời trang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle a enroulé un châle de laine autour de ses épaules. ( ấy quấn một chiếc khăn choàng bằng len quanh vai.)
    • Pour la soirée, elle a choisi un châle en soie brodé. (Cho buổi tối, ấy đã chọn một chiếc khăn san bằng lụa thêu.)
    • Il fait froid, prends ton châle. (Trời lạnh đấy, hãy mang theo khăn choàng của con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "col châle": Cổ áo chéo, kiểu cổ áo mềm mại, rộng gập xuống, trông giống như một chiếc khăn choàng được may liền vào áo, thường thấy trên áo choàng (robe de chambre) hoặc một số loại áo khoác.
    • Cette robe de chambre a un col châle très confortable. (Chiếc áo choàng này có một cổ chéo rất thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Écharpe (n.f): Khăn quàng cổ (thường dài hẹp hơn ).
  • Foulard (n.m): Khăn lụa, khăn vuông (thường mỏng nhẹ, dùng trang trí hoặc che nắng).
  • Châle de prière (n.m): Khăn choàng cầu nguyện (như Tallit trong Do Thái giáo).
Từ đồng nghĩa
  • Couverture (d'épaules): Vật che phủ (vai).
  • Châle không từ đồng nghĩa hoàn toàn chính xác trong tiếng Pháp, nhưng trong ngữ cảnh có thể dùng étoffe (d'épaule) hoặc mantille (nếukhăn choàng kiểu Tây Ban Nha).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Pháp sử dụng trực tiếp từ "châle".
châle

Une femme enroule un châle autour de ses épaules par une fraîche soirée.

danh từ giống đực
  1. khăn san, khăn choàng vai
    • col châle
      cổ chéo (áo)