chém

  1. couper; sabrer
    • Chém đầu
      décapiter ; couper la tête
    • Chém giặc ngoại xâm
      sabrer les envahisseurs
  2. étriller; estamper; rançonner
    • Chém khách hàng
      étriller les clients
    • Bị người bán chém
      se faire rançonner par le vendeur
    • Chém to kho mặn
      apprêter les mets sans artifice ; (nghĩa rộng) se conduire d' une manière rustaude
    • Chém tre không đầu mặn
      agir sans ménagement ; agir sans scrupule
    • Như chém chả
      avec violence ; avec véhémence
    • Cãi nhau như chém chả
      se disputer avec véhémence

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chém
Anh ấy dùng con dao để chém một khúc gỗ.