chăn

Học thuật
Thân thiện
chăn

Một em bé đang ngủ say dưới tấm chăn ấm áp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tấm đồ dùng để đắp cho ấm, thường được làm từ vải, bông, len hoặc dạ: Một vật dụng trong sinh hoạt, dùng khi ngủ hoặc nghỉ ngơi để giữ ấm cơ thể.
  2. Động từ:

    • Dẫn gia súc, gia cầm đi ăn cỏ, kiếm mồi: Hành động chăm sóc, dắt đàn vật nuôi đến nơi thức ăn.
    • Nuôi nấng, chăm sóc (thường dùng cho tằm): Hành động chăm lo, bảo vệ cho ăn để sinh trưởng, phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trời lạnh, mẹ đắp thêm một chiếc chăn cho em .
    • Chiếc chăn bông mới mua rất ấm mềm.
  • Động từ (nghĩa dẫn gia súc đi ăn):

    • Cậu chăn trâu trên cánh đồng sau làng.
    • Công việc hàng ngày của ông ấy chăn đàn vịt ra đồng.
  • Động từ (nghĩa nuôi nấng, chăm sóc):

    • Nghề chăn tằm đòi hỏi sự cẩn thận tỉ mỉ.
    • Người nông dân ấy rất kinh nghiệm trong việc chăn nuôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chăn đơn gối chiếc": Thành ngữ chỉ cảnh sống cô đơn, lẻ bóng, thiếu vắng sự chia sẻ.

    • Sau bao năm tha hương, ông cụ sống trong cảnh chăn đơn gối chiếc.
  • "chăn ấm nệm êm": Cụm từ chỉ cuộc sống đầy đủ, sung túc, tiện nghi.

    • Nhờ làm ăn phát đạt, gia đình anh ấy được hưởng cuộc sống chăn ấm nệm êm.
Biến thể từ gần giống
  • Chăn nuôi (động từ): Hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi để lấy sản phẩm.

    • Phát triển chăn nuôi hướng đi chính của nông nghiệp hiện đại.
  • Chăn chiếu (danh từ): Từ ghép chỉ chung các đồ dùng như chăn, màn, chiếu, gối; thường dùng để chỉ chỗ nằm nghỉ.

    • ấy sắp xếp chăn chiếu gọn gàng sau khi ngủ dậy.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Mền, mền đắp.
  • Động từ (nghĩa dẫn gia súc): Chăn dắt, chăn thả, coi sóc.
  • Động từ (nghĩa nuôi nấng): Nuôi, nuôi dưỡng, chăm nom.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chăn dắt: Dẫn dắt, chăm sóc bảo vệ đàn gia súc (hoặc dùng với nghĩa bóng: dìu dắt, hướng dẫn một nhóm người).

    • Người chủ trang trại chăn dắt đàn rất thành thạo.
  • Chăn thả: Cho gia súc tự do ăn cỏ trên một khu vực đồng cỏ, bãi chăn.

    • Buổi sáng, bác nông dân thường chăn thả đàn trên sườn đồi.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn chăn ở đợ: Chỉ thân phận người làm thuê, phục vụ trong nhà người khác, cuộc sống phụ thuộc.

    • Thuở nhỏ, ông cụ đã phải đi ăn chăn ở đợ để kiếm sống.
  • Chăn ra chăn, chiếu ra chiếu: Thành ngữ khuyên nên giữ gìn trật tự, ngăn nắp, để mọi thứ đúng vị trí, không lộn xộn.

    • giáo dặn học sinh phải biết sắp xếp sách vở chăn ra chăn, chiếu ra chiếu.
chăn

Một em bé đang ngủ say dưới tấm chăn ấm áp.

  1. 1 dt. Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...: đắp chăn cho con chăn đơn gối chiếc (tng.).
  2. 2 đgt. 1. Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn: chăn trâu chăn vịt. 2. Nuôi nấng, chăm sóc: làm nghề chăn tằm.