chước

  1. ruse; moyen; truc; stratagème
    • chước quỷ mưu thần
      manoeuvre diabolique
    • Con người ấy nhiều chước lắm !
      cet individu a bien des trucs ; cet individu a bien des stratagèmes;excuser
    • Không tiễn chân ông được , xin ông chước cho
      vous voulez bien m'excuser de ne pouvoir vous raccompagner

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chước
Tôi xin chước cho vì hôm nay tôi bận việc gia đình.