chạch

  1. d. nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn râu, thường rúc trong bùn. Đất sỏi chạch vàng (tng.). Lươn ngắn lại chê chạch dài... (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chạch"

chạch
Một con chạch nhỏ đang bơi trong ao nước trong vắt.