chác

Học thuật
Thân thiện
chác

Một người đàn ông chác một gánh hàng trên vai đi qua chợ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuốc lấy, mua lấy (thường điều không hay, tiêu cực): "chác" diễn tả hành động tự mình tạo ra hoặc nhận lấy một điều đó, thường hậu quả, cảm xúc tiêu cực như phiền muộn, tai họa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • "Bỗng không mua não, chác sầu, nghĩ nao" (Truyện Kiều - Nguyễn Du). (Bỗng nhiên không mua vui, lại chuốc lấy nỗi sầu, nghĩ ngợi thế nào.)
    • Anh ta đã chác lấy sự thù ghét của mọi người những hành động ích kỷ. (Anh ta đã chuốc lấy sự thù ghét của mọi người những hành động ích kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chác lấy": cụm động từ nhấn mạnh việc tự mình gánh chịu, nhận lấy một điều đó.
    • Hành động thiếu suy nghĩ ấy khiến anh chác lấy nhiều rắc rối. (Hành động thiếu suy nghĩ ấy khiến anh chuốc lấy nhiều rắc rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Đổi chác (động từ): trao đổi, mua bán. Đây một từ ghép, trong đó "chác" mang nghĩa gốc mua bán, trao đổi.
    • Hai bên đang đổi chác hàng hóa với nhau. (Hai bên đang trao đổi hàng hóa với nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuốc: mang đến cho mình (thường điều không hay).
  • Mua: (trong ngữ cảnh cổ, văn chương) có thể dùng với nghĩa tương tự "chuốc lấy".
Lưu ý
  • Từ "chác" ngày nay ít được dùng độc lập trong ngôn ngữ nói hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển (như Truyện Kiều) hoặc với nghĩa tiêu cực ("chác lấy họa", "chác lấy sự giận dữ").
  • Nghĩa trao đổi, mua bán của "chác" thường chỉ được bảo lưu trong từ ghép "đổi chác".
chác

Một người đàn ông chác một gánh hàng trên vai đi qua chợ.

  1. đgt. Chuốc lấy: Bỗng không mua não, chác sầu, nghĩ nao (K).