chần

  1. 1 đgt. Nhúng vào nước sôi cho tái: Chần bồ dục.
  2. 2 đgt. 1. Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may: Chần cổ áo 2. Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải: Chần áo bông.
  3. 3 đgt. Đánh cho một trận: Đi chơi không xin phép, về bị bố chần một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chần
Mẹ chần miếng thịt trong nồi nước sôi.