chặn

chặn

Anh ấy dùng tay chặn quả bóng lại trước khi nó vào lưới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cản lại, làm cho dừng lại: Hành động dùng vật chắn ngang hoặc dùng lực để ngăn không cho một vật, một người hoặc một sự việc tiếp tục di chuyển, tiến triển hoặc xảy ra.
    • Ngăn chặn, đón đầu: Hành động can thiệp để ngăn không cho một điều đó (thường tiêu cực) xảy ra hoặc lan rộng.
    • Chặn bắt, bắt giữ: Hành động ngăn lại bắt giữ một đối tượng đang di chuyển hoặc trốn chạy.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chặn đầu": Ngăn chặn ngay từ đầu, không cho bắt đầu.
    • Cần phải chặn đầu mọi âm mưu phá hoại.
  • "chặn họng" / "nói chặn": Nói ngắt lời hoặc nói ra điều người khác định nói, làm họ không nói được nữa.
    • Anh ta định thanh minh nhưng tôi đã nói chặn trước.
Biến thể từ liên quan
  • Chặn đứng (động từ): Ngăn chặn một cách triệt để, làm dừng hẳn lại.
    • Lực lượng cứu hỏa đã chặn đứng được đám cháy.
  • Chặn đường (động từ): Đặt chướng ngại vật hoặc đứng chắn ngang đường đi.
    • Một tảng đá lớn đang chặn đường vào làng.
  • Cản (động từ, gần nghĩa): Ngăn lại, làm trở ngại.
  • Ngăn (động từ, gần nghĩa): Làm cho không thông qua, không tiếp tục được.
Từ đồng nghĩa
  • Cản: Ngăn lại, làm trở ngại cho sự di chuyển hoặc tiến triển.
  • Ngăn: Làm cho dừng lại, không cho tiến tới hoặc xâm nhập.
  • Đón đầu: Hành động trước để ngăn chặn một sự việc sắp xảy ra.
Các cụm động từ liên quan
  • Chặn lại: Nhấn mạnh hành động ngăn cho dừng hẳn tại một vị trí.
    • Xin hãy chặn người đưa thư lại cho tôi.
  • Chặn đứng: (Như đã nêumục Biến thể).
Thành ngữ liên quan
  • Chặn tay chặn chân: Ngăn cản, làm cho không thể hành động tự do.
    • Quy định mới khiến anh ấy cảm thấy bị chặn tay chặn chân.