chịu

Học thuật
Thân thiện
chịu

Cô bé chịu đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý: Thể hiện sự chấp nhận một cách tự nguyện hoặc miễn cưỡng.
    • Đành nhận, gánh vác, cam chịu: Nhận lấy một hậu quả, trách nhiệm hoặc một tình trạng khó khăn, thường do chính mình gây ra hoặc không thể tránh khỏi.
    • Thừa nhận sự kém cỏi, thua thiệt: Công nhận mình thua hoặc không bằng người khác trong một việc đó.
    • Tiếp nhận, chịu đựng, hứng chịu: Đón nhận trải qua một tác động từ bên ngoài (thường tiêu cực như đau đớn, khó khăn).
    • Cố gắng, nỗ lực làm việc: Dành công sức, chú tâm để thực hiện một việc đòi hỏi sự kiên trì.
    • Mua/bán trả sau: Hình thức giao dịch việc thanh toán được thực hiện sau một khoảng thời gian.
  2. Trạng từ:

    • Trả sau, mua chịu: Chỉ cách thức thanh toán không ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước. (Thể hiện sự không đồng ý, không chấp nhận một kết cục.)
    • Mình làm mình chịu. (Nhận lấy hậu quả do chính hành động của mình gây ra.)
    • Bài toán khó thế thì tôi chịu. (Thừa nhận không thể giải được.)
    • Ông cụ tài chịu rét. (Chịu đựng, hứng chịu cái rét.)
    • Tôi chịu anh người hiểu biết rộng. (Thừa nhận, công nhận ưu điểm của người khác.)
    • cũng chịu đọc sách đấy. (Cố gắng, nỗ lực đọc sách.)
    • Nhà nghèo, phải đi mua gạo chịu. (Mua trả tiền sau.)
  • Trạng từ:

    • Đong chịu một ít gạo. (Hành động mua/đong với thỏa thuận trả tiền sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chịu đựng": Nhấn mạnh khả năng cam chịu, kiên trì trước khó khăn, đau khổ.

    • Anh ấy khả năng chịu đựng áp lực công việc rất tốt.
  • "Chịu khó": Chăm chỉ, cần cù, không ngại vất vả.

    • Muốn thành công thì phải chịu khó học hỏi.
  • "Chịu thua": Tuyên bố đầu hàng, thừa nhận thất bại.

    • Sau nhiều lần tranh cãi, cuối cùng anh ta cũng chịu thua.
Biến thể từ gần giống
  • Chịu đựng (động từ): Cam chịu, kiên trì trước điều khó khăn, đau đớn.
  • Chấp nhận (động từ): Đồng ý, bằng lòng tiếp nhận (thường mang sắc thái trung tính hơn "chịu").
  • Cam chịu (động từ): Nhẫn nhục chịu đựng một cách bất đắc dĩ.
  • Gánh vác (động từ): Nhận lấy đảm đương trách nhiệm (thường tích cực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận (cho nghĩa chấp nhận).
  • Nhận, gánh, cam (cho nghĩa đảm nhận hậu quả).
  • Công nhận, thừa nhận (cho nghĩa công nhận sự kém hơn).
  • Chịu đựng, hứng chịu, gánh chịu (cho nghĩa tiếp nhận tác động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chịu trách nhiệm: Nhận lấy đảm đương trách nhiệm về một việc.

    • Anh phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Chịu ảnh hưởng: Bị tác động, chi phối bởi yếu tố bên ngoài.

    • Kiến trúc ngôi nhà chịu ảnh hưởng của phong cách Pháp.
  • Chịu thiệt: Phải gánh chịu sự thiệt thòi, mất mát.

    • Trong vụ việc đó, người tiêu dùng bên chịu thiệt.
Thành ngữ liên quan
  • "Chịu thương chịu khó": Chỉ đức tính cần cù, chăm chỉ, không ngại vất vả gian lao.

    • mẹ ấy cả đời chịu thương chịu khó nuôi con ăn học.
  • "Mình làm mình chịu": Tự mình gây ra thì tự mình phải nhận lấy hậu quả.

    • Anh ta không nghe lời khuyên, giờ mình làm mình chịu thôi.
  • "Không ai chịu ai": Không ai chịu nhường ai, không ai chịu thua ai trong tranh luận hoặc cãi vã.

    • Hai anh em cứ cãi nhau, không ai chịu ai.
chịu

Cô bé chịu đọc sách trong thư viện.

  1. đgt. 1. Bằng lòng, ưng thuận: Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (HCM) 2. Đành nhận, không thể khác được: Mình làm mình chịu, kêu ai thường (K) 3. Nhận không thể làm được: Bài toán khó thế thì xin chịu 4. Chưa trả được nợ: Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu 5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài: Ông cụ tài chịu rét 6. Thừa nhận kém người khác: Chịu anh người biết nhiều chuyện 7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công: Cháu cũng chịu đọc sách. // trgt. Chưa trả ngay được: Đón hàng gạo đong chịu (Ng-hồng).