chửa

  1. 1 đg. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) thai hoặc bọc trứngtrong bụng. Chửa con so. Bụng mang dạ chửa. Trâu chửa.
  2. 2 p. (kng.). Như chưa. Việc chửa ra làm sao cả. Chết chửa! (Tàu chạy mất rồi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chửa
Một con mèo cái đang chửa nằm nghỉ trong giỏ.