chửa

Học thuật
Thân thiện
chửa

Một con mèo cái đang chửa nằm nghỉ trong giỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Người phụ nữ hoặc con vật cái) mang thai, em hoặc trứng trong bụng. Đây nghĩa gốc phổ biến nhất của từ "chửa".
  2. Phó từ:
    • (Khẩu ngữ) Như "chưa". Đây cách nói tắt, thường dùng trong khẩu ngữ, biểu thị một sự việc chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy mới chửa được ba tháng.
    • Con mèo nhà tôi đang chửa.
    • Bụng mang dạ chửa.
  • Phó từ:
    • Công việc chửa xong. (Công việc chưa xong.)
    • Anh ăn cơm chửa? (Anh ăn cơm chưa?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chửa con so": mang thai lần đầu.
    • Chị ấy đang chửa con so nên còn nhiều bỡ ngỡ.
  • "Chết chửa!": Thán từ biểu lộ sự ngạc nhiên, lo lắng hoặc tiếc nuối (tương đương "Chết chưa!").
    • Chết chửa! Tôi để quên chìa khóa trong nhà rồi!
Biến thể từ liên quan
  • Có chửa (cụm động từ): đồng nghĩa với "chửa" (động từ).
    • ấy có chửa.
  • Thai chửa (danh từ): việc mang thai.
    • Thời kỳ thai chửa cần được chăm sóc cẩn thận.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (mang thai): thai, mang, mang bầu, em .
  • Phó từ (chưa): chưa (cách nói chuẩn trang trọng hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa động từ ("mang thai"), "chửa" từ thông dụng, có thể dùng trong cả văn nói văn viết thông thường. Tuy nhiên, trong các văn bản trang trọng hoặc y khoa, thường dùng " thai" hoặc "mang thai".
  • Khi dùng với nghĩa phó từ ("chưa"), "chửa" chủ yếu xuất hiện trong khẩu ngữ, đặc biệt phương ngữ miền Bắc. Trong văn viết chuẩn mực, nên dùng "chưa".
chửa

Một con mèo cái đang chửa nằm nghỉ trong giỏ.

  1. 1 đg. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) thai hoặc bọc trứngtrong bụng. Chửa con so. Bụng mang dạ chửa. Trâu chửa.
  2. 2 p. (kng.). Như chưa. Việc chửa ra làm sao cả. Chết chửa! (Tàu chạy mất rồi).