cider

/'saidə/ Cách viết khác : (cyder) /'saidə/
danh từ
  1. rượu táo

Idioms

  • more cider and less talk
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cider
A family enjoys a glass of cider at the autumn market.