citation
Words Mentioning "citation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự dẫn, sự trích dẫn : Hành động viện dẫn hoặc trích dẫn một nguồn thông tin, lời nói, đoạn văn hoặc tiền lệ pháp lý để làm bằng chứng hoặc minh họa. Câu trích dẫn, đoạn trích dẫn : Phần văn bản, lời nói hoặc nguồn thông tin cụ thể được trích dẫn. (Pháp lý) Trát đòi hầu tòa : Một lệnh chính thức của tòa án yêu cầu một người phải xuất hiện trước tòa. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; quân s...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự dẫn, câu dẫn : Hành động trích dẫn hoặc một đoạn văn bản được trích dẫn từ một tác phẩm, bài phát biểu hoặc người khác. Sự tuyên dương (quân sự) : Hành động công nhận chính thức, thường trong quân đội, về một hành động dũng cảm hoặc phục vụ xuất sắc. Sự gọi; giấy gọi (ra tòa) (luật học, pháp lý) : Việc triệu tập một người ra trước tòa án hoặc văn bản chính thức...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A quotation from or reference to a book, paper, or author, especially in scholarly work : A "citation" is a source of information cited to support a statement or give credit to an original author. An official summons, especially to appear in court : In legal contexts, a "citation" is a written order commanding a person to appear before a court or other authority. A formal publ...
See full definition →