détacher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cởi, mở, gỡ, tháo: Hành động làm cho một vật được buộc, dính, hoặc gắn vào trở nên rời ra.
    • Tách rời, làm cho lìa ra: Hành động phân tách một phần ra khỏi một tổng thể hoặc làm cho hai thứ không còn dính vào nhau.
    • Phái cử, biệt phái: Hành động cử ai đó đi thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, tách họ ra khỏi nhóm hoặc vị trí thông thường.
    • Làm nổi bật, làm nổi rõ: Hành động làm cho một yếu tố nào đó trở nên dễ nhận thấy hơn so với phần còn lại.
    • Tẩy vết bẩn: Hành động loại bỏ một vết bẩn trên vải hoặc quần áo.
Ví dụ sử dụng
  • Cởi, mở, gỡ:
    • Il faut détacher le chien avant de partir. (Phải thả chó ra trước khi đi.)
    • Elle détache le ruban du paquet-cadeau. ( ấy gỡ dây ruy-băng trên gói quà.)
  • Tách rời:
    • L'enfant détache les pages du cahier. (Đứa trẻ bứt các trang ra khỏi quyển vở.)
    • Le vent détache les feuilles des arbres. (Gió làm rời khỏi cây.)
  • Phái cử:
    • Le gouvernement détache un expert sur place. (Chính phủ phái cử một chuyên gia đến hiện trường.)
  • Làm nổi bật:
    • Cette couleur vive détache la maison du paysage. (Màu sắc tươi sáng này làm ngôi nhà nổi bật lên trong khung cảnh.)
  • Tẩy vết:
    • Ce produit détache efficacement le vin sur la nappe. (Sản phẩm này tẩy vết rượu vang trên khăn trải bàn rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Détacher son regard/attention (de quelque chose): Rời mắt/ngừng chú ý (khỏi cái gì đó).
    • Il ne pouvait détacher son regard du tableau. (Anh ta không thể rời mắt khỏi bức tranh.)
  • Se détacher (verbe pronominal):
    • Tự tách ra, rời ra: Le bouton s'est détaché de la chemise. (Chiếc cúc đã bị rời ra khỏi áo sơ mi.)
    • Nổi bật lên, hiện : La silhouette du navire se détache sur l'horizon. (Bóng con tàu nổi bật lên trên đường chân trời.)
    • Tự tách biệt, không còn gắn bó: Il s'est détaché de ses anciennes croyances. (Anh ấy đã tách mình ra khỏi những niềm tin .)
Biến thể từ gần giống
  • Détachable (tính từ): Có thể tháo rời được.
    • Une capuche détachable (Một chiếc trùm có thể tháo rời)
  • Détaché, e (tính từ):
    • Được tháo rời: Des feuilles détachées (Những tờ giấy rời)
    • Thờ ơ, lãnh đạm: Un ton détaché (Một giọng điệu thờ ơ)
  • Détachement (danh từ):
    • Sự phái cử, đội biệt phái: Un détachement militaire (Một đội quân biệt phái)
    • Sự thờ ơ, sự lãnh đạm: Il écoute avec détachement (Anh ta nghe một cách thờ ơ)
Từ đồng nghĩa
  • Défaire, délier, dénouer: Cởi, gỡ, tháo (một nút thắt, dây).
  • Séparer, décoller: Tách rời, làm cho bong ra.
  • Déléguer, envoyer: Ủy quyền, phái đi.
  • Faire ressortir, mettre en relief: Làm nổi bật, nhấn mạnh.
  • Nettoyer, enlever (une tache): Làm sạch, loại bỏ (vết bẩn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Détacher de: Tách ra khỏi, làm cho rời khỏi.
    • Il a réussi à détacher l'affiche du mur. (Anh ấy đã gỡ được tấm áp phích ra khỏi bức tường.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le cœur détaché: trái tim lạnh lùng, không còn rung động.
    • Après tant de déceptions, il a le cœur détaché. (Sau quá nhiều thất vọng, trái tim anh ta đã trở nên lạnh lùng.)
ngoại động từ
  1. cởi, mở, gỡ; thả
    • Détacher un cordon
      cởi dây
    • Détacher un paquet
      mở gói
    • Détacher un chien
      thả chó
  2. đưa ra xa, rút ra
    • Détacher les mains des hanches
      rút tay ra khỏi hông
  3. tách, lìa, bứt, rứt
    • Détacher les pétales d'une fleur
      bứt các cánh hoa
    • Détacher un pays d'un autre
      tách một nước khỏi nước khác
    • Ne pouvoir détacher son attention
      không thể lìa sự chú ý
    • Détacher nettement les syllabes
      tách các âm tiết
    • Détacher les notes
      (âm nhạc) tách âm các nốt
  4. phái; biệt phái
    • Détacher quelqu'un en ambassade
      phái ai đi đại sứ
    • Détacher un fonctionnaire
      biệt phái một viên chức
  5. làm nổi rõ, làm nổi bật
    • Mettre une citation en italique pour la détacher
      viết (in) một đoạn trích dẫn bằng chữ nghiêng để cho nổi rõ
  6. tẩy vết
    • Détacher un costume
      tẩy vếtmột quần áo

Từ gần giống

Từ chứa "détacher"