clabaud

Học thuật
Thân thiện
clabaud

Un chien clabaud aboie bruyamment dans la cour.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giống chó săn hay sủa: Một loại chó săn, thườngchó săn thỏ, đặc điểmhay sủa nhiều to.
    • (Thân mật) Người hay kêu toáng lên, người hay la lối om sòm: Một người thói quen hay la hét, phàn nàn ồn ào hoặc làm ầm ĩ về một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les chasseurs utilisaient des clabauds pour traquer les lièvres. (Những người thợ săn sử dụng chó clabaud để lùng bắt thỏ.)
    • Arrête de crier comme un clabaud ! (Đừng la hét om sòm như một con clabaud nữa!)
    • C'est un vrai clabaud, il se plaint toujours à haute voix. (Hắn ta đúngmột kẻ hay kêu toáng, lúc nào cũng phàn nàn ầm ĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crier comme un clabaud": La hét om sòm, kêu toáng lên.
    • Il a crié comme un clabaud quand il a vu l'araignée. (Anh ta kêu toáng lên khi nhìn thấy con nhện.)
Biến thể từ gần giống
  • Clabaudage (danh từ giống đực): Hành động kêu la om sòm, tiếng sủa liên tục của chó.
  • Clabauder (động từ): Sủa liên tục (về chó); la lối, kêu ca ầm ĩ (về người).
Từ đồng nghĩa
  • Braillard (danh từ/ tính từ): Người hay la hét, kẻ ồn ào.
  • Jappeur (danh từ/ tính từ): Chó hay sủa nhặng lên; (nghĩa bóng) người hay càu nhàu.
Thành ngữ liên quan
  • Être un chien clabaud: Là một người hay mách lẻo, hay làm ầm chuyện nhỏ.
    • Ne lui dis rien, c'est un chien clabaud. (Đừng nói gì với hắn, hắnkẻ hay mách lẻo.)
clabaud

Un chien clabaud aboie bruyamment dans la cour.

danh từ giống đực
  1. giống chó săn hay sủa
  2. (thân mật) người hay kêu toáng lên

Từ gần giống

Từ chứa "clabaud"