clabaud
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Giống chó săn hay sủa: Một loại chó săn, thường là chó săn thỏ, có đặc điểm là hay sủa nhiều và to.
- (Thân mật) Người hay kêu toáng lên, người hay la lối om sòm: Một người có thói quen hay la hét, phàn nàn ồn ào hoặc làm ầm ĩ về một điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Les chasseurs utilisaient des clabauds pour traquer les lièvres. (Những người thợ săn sử dụng chó clabaud để lùng bắt thỏ.)
- Arrête de crier comme un clabaud ! (Đừng có la hét om sòm như một con clabaud nữa!)
- C'est un vrai clabaud, il se plaint toujours à haute voix. (Hắn ta đúng là một kẻ hay kêu toáng, lúc nào cũng phàn nàn ầm ĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Crier comme un clabaud": La hét om sòm, kêu toáng lên.
- Il a crié comme un clabaud quand il a vu l'araignée. (Anh ta kêu toáng lên khi nhìn thấy con nhện.)
Biến thể và từ gần giống
- Clabaudage (danh từ giống đực): Hành động kêu la om sòm, tiếng sủa liên tục của chó.
- Clabauder (động từ): Sủa liên tục (về chó); la lối, kêu ca ầm ĩ (về người).
Từ đồng nghĩa
- Braillard (danh từ/ tính từ): Người hay la hét, kẻ ồn ào.
- Jappeur (danh từ/ tính từ): Chó hay sủa nhặng lên; (nghĩa bóng) người hay càu nhàu.
Thành ngữ liên quan
- Être un chien clabaud: Là một người hay mách lẻo, hay làm ầm chuyện nhỏ.
- Ne lui dis rien, c'est un chien clabaud. (Đừng nói gì với hắn, hắn là kẻ hay mách lẻo.)
danh từ giống đực
- giống chó săn hay sủa
- (thân mật) người hay kêu toáng lên