clade

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) nhánh
    • Les trois grands clades
      ba nhánh lớn sinh vật (động vật không xương sống, thực vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

clade
Un grand clade regroupe les oiseaux et les crocodiles.