gilde

danh từ giống cái
  1. hội (buôn)
  2. (sử học) hội công thương, phường hội (thời Trung đại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gilde"

gilde
Une gilde de marchands se réunit dans une grande salle.