culte

danh từ giống đực
  1. sự thờ, sự cúng
    • Le culte des ancêtres
      sự thờ cúng tổ tiên
  2. buổi lễ (đạo tin lành)
  3. tín ngưỡng, tôn giáo
    • Liberté des cultes
      tự do tín ngưỡng
  4. (nghĩa bóng) sự tôn thờ
    • Le culte des héros
      sự tôn thờ anh hùng
    • Avoir le culte de l'argent
      tôn thờ đồng tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

culte
Le prêtre dirige le culte dans l'église.