clairvoyant

/kleə'vɔiənt/
tính từ
  1. có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình
  2. sáng suốt
danh từ
  1. người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình
  2. người sáng suốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "clairvoyant"

clairvoyant
A clairvoyant gazes into a crystal ball to see a future event.