clairvoyant

/kleə'vɔiənt/
Học thuật
Thân thiện
clairvoyant

A clairvoyant gazes into a crystal ball to see a future event.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • khả năng nhìn thấy hoặc biết trước những sự việc trong tương lai hoặc những điều không thể nhận biết bằng giác quan thông thường: Mô tả khả năng đặc biệt, thường được cho tính chất tâm linh hoặc siêu nhiên.
    • Sáng suốt, tầm nhìn xa trông rộng: (Nghĩa mở rộng) Mô tả sự thấu hiểu sâu sắc hoặc khả năng dự đoán chính xác dựa trên phân tích, không nhất thiết mang tính siêu nhiên.
  2. Danh từ:

    • Người khả năng nhìn thấy hoặc biết trước những sự việc trong tương lai hoặc những điều không thể nhận biết bằng giác quan thông thường: Chỉ một cá nhân được cho sở hữu năng lực đặc biệt này.
    • Người sáng suốt, tầm nhìn: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một người sự thấu hiểu dự đoán phi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She claimed to have clairvoyant dreams that often came true. ( ấy tuyên bố những giấc mơ tiên tri thường trở thành sự thật.)
    • His analysis of the market was almost clairvoyant; he predicted the crash months in advance. (Phân tích của anh ấy về thị trường gần nhưtiên tri; anh ấy đã dự đoán được vụ sụp đổ nhiều tháng trước đó.)
  • Danh từ:

    • The clairvoyant told her she would meet a tall, dark stranger. (Nhà tiên tri nói với rằng sẽ gặp một người lạ mặt cao, làn da ngăm.)
    • In business, he was a clairvoyant, always anticipating the next trend. (Trong kinh doanh, ông ấy một người tầm nhìn xa, luôn luôn dự đoán trước xu hướng tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a clairvoyant vision/insight": một tầm nhìn/ sự thấu hiểu mang tính tiên tri.
    • The writer had a clairvoyant insight into the social changes of the next century. (Nhà văn đã một sự thấu hiểu mang tính tiên tri về những thay đổi xã hội của thế kỷ tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Clairvoyance (danh từ): Khả năng tiên tri, năng lực nhìn thấu.
    • She was famous for her alleged clairvoyance. ( ấy nổi tiếng khả năng tiên tri được cho của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Psychic (tính từ/danh từ): ( khả năng) ngoại cảm, tâm linh.
  • Prophetic (tính từ): (Thuộc về) lời tiên tri, tiên đoán.
  • Prescient (tính từ): Biết trước, tri giác trước (thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng).
  • Visionary (tính từ/danh từ): () tầm nhìn xa, viễn kiến (nhấn mạnh vào ý tưởng về tương lai hơn khả năng siêu nhiên).
Thành ngữ liên quan
  • A crystal ball: Quả cầu pha lê (vật biểu tượng cho khả năng tiên tri).
    • I can't look into a crystal ball and tell you what will happen. (Tôi không thể nhìn vào quả cầu pha lê nói cho bạn điều sẽ xảy ra.) - Thường dùng để phủ nhận khả năng dự đoán chính xác.
clairvoyant

A clairvoyant gazes into a crystal ball to see a future event.

tính từ
  1. có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình
  2. sáng suốt
danh từ
  1. người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình
  2. người sáng suốt

Từ có nhắc đến "clairvoyant"