extrasensory

Học thuật
Thân thiện
extrasensory

A scientist conducts an extrasensory perception experiment in a calm laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngoại cảm, siêu cảm: Chỉ khả năng nhận thức hoặc tiếp nhận thông tin không sử dụng các giác quan thông thường (thị giác, thính giác, vị giác, khứu giác, xúc giác). thường liên quan đến các hiện tượng như thần giao cách cảm, tiên tri, hoặc nhìn thấy từ xa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some people claim to have extrasensory perception (ESP). (Một số người tuyên bố khả năng nhận thức ngoại cảm.)
    • The experiment aimed to test for any extrasensory abilities in the participants. (Thí nghiệm nhằm kiểm tra bất kỳ khả năng siêu cảm nàonhững người tham gia.)
    • Her dreams were so accurate that they seemed almost extrasensory. (Những giấc mơ của ấy chính xác đến mức dường như mang tính ngoại cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Extrasensory perception (ESP)": Nhận thức ngoại cảm. Đây thuật ngữ khoa học phổ biến nhất để chỉ khả năng tiếp nhận thông tin bên ngoài các giác quan thông thường.
    • The study of extrasensory perception is a controversial field in psychology. (Việc nghiên cứu nhận thức ngoại cảm một lĩnh vực gây tranh cãi trong tâm lý học.)
Biến thể từ gần giống
  • Extrasensory perception (ESP) (n): Nhận thức ngoại cảm.
  • Psychic (adj/n): (Thuộc về) ngoại cảm, người khả năng ngoại cảm. Từ này rộng hơn thường dùng trong bối cảnh phi khoa học hơn.
    • She visited a psychic who claimed to have psychic powers. ( ấy đã đến gặp một nhà ngoại cảm, người tuyên bố sức mạnh tâm linh.)
Từ đồng nghĩa
  • Paranormal: Siêu nhiên, dị thường ( phạm vi nghĩa rộng hơn, bao gồm các hiện tượng ngoại cảm).
  • Sixth sense: Giác quan thứ sáu (cách nói thông tục về khả năng cảm nhận đặc biệt).
Từ trái nghĩa
  • Sensory: (Thuộc về) giác quan, cảm giác (sử dụng các giác quan thông thường).
  • Physical: Vật , thể chất (có thể cảm nhận được bằng các phương tiện vật chất thông thường).
extrasensory

A scientist conducts an extrasensory perception experiment in a calm laboratory.

Adjective
  1. có vẻ như ngoài các kênh cảm thụ, kênh nhận cảm thông thường

Từ trái nghĩa

Từ tương tự