clapier

danh từ giống đực
  1. chuồng thỏ
  2. (thân mật) chỗ ở bẩn thỉu
  3. đống đá vụn (trên núi)
  4. (y học) ngách mủ; ngách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clapier"

clapier
Un lapin sort de son clapier dans le jardin.