glapir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Nội động từ:
- Kêu ăng ẳng: Dùng để miêu tả tiếng kêu sủa ngắn, chói tai, thường của chó con hoặc một số loài động vật nhỏ như chồn.
- Kêu the thé: Miêu tả giọng nói hoặc tiếng kêu của người, cao vút, chói tai và khó chịu, thường do giận dữ, sợ hãi hoặc phấn khích thái quá.
Ngoại động từ:
- Gào lên, hét lên: Dùng để chỉ hành động thốt ra, hét lên một điều gì đó bằng giọng the thé, chói tai.
Ví dụ sử dụng
Nội động từ:
- Le chiot glapit dès qu'il est seul. (Chú chó con kêu ăng ẳng ngay khi bị bỏ lại một mình.)
- Arrête de glapir, je ne suis pas sourde ! (Đừng có kêu the thé nữa, tôi không điếc đâu!)
Ngoại động từ:
- Il a glapi des ordres à tout le monde. (Anh ta gào lên ra lệnh cho mọi người.)
- Glapir des injures. (Gào lên những lời chửi rủa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire glapir quelqu'un": Làm cho ai đó kêu/la lên the thé.
- La surprise lui a fait glapir de peur. (Sự bất ngờ làm cô ấy kêu the thé lên vì sợ hãi.)
Biến thể và từ gần giống
- Glapissant, glapissante (tính từ): The thé, chói tai.
- Une voix glapissante. (Một giọng nói the thé.)
- Glapissement (danh từ): Tiếng kêu ăng ẳng; tiếng kêu/la the thé.
- Les glapissements des chiots. (Những tiếng kêu ăng ẳng của đàn chó con.)
Từ đồng nghĩa
- Japper (nội động từ): Sủa ăng ẳng (chó).
- Criailler (nội động từ): La lối om sòm, kêu ca the thé (người, thường mang nghĩa tiêu cực).
- Hurler (nội động/ngoại động từ): Tru lên, gào lên (mạnh hơn, to hơn).
Từ trái nghĩa
- Murmurer: Thì thầm.
- Chuchoter: Nói thầm, nói nhỏ.
nội động từ
- kêu ăng ẳng (chó con, chồn)
- kêu the thé
ngoại động từ
- gào lên
- Glapir des injuresgào lên những lời chửi rủa