confusion

/kən'fju:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự lộn xộn
    • Une confusion indescriptible
      một sự lộn xộn không tả xiết
    • Confusion politique
      lộn xộn chính trị
  2. sự lẫn lộn
    • Confusion de dates
      sự lẫn lộn ngày tháng
  3. sự không , sự lờ mờ
  4. sự thẹn, sự ngượng
    • Rougir de confusion
      thẹn đỏ mặt
  5. confusion mentale+ (tâmhọc) sự lẫn tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confusion"

confusion
Une confusion de dates a causé un retard.