claxon

Noun
  1. còi ô tô.
Verb
  1. dùng còi ô tô
  2. gây ra một tiếng động lớn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

claxon
A taxi driver uses the claxon in busy city traffic.