toot

/tu:t/
danh từ
  1. tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ)
động từ
  1. (âm nhạc) thổi (kèn)
  2. bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "toot"

toot
A child toots a toy trumpet in the backyard.