honk

/hɔɳk/
danh từ
  1. tiếng kêu của ngỗng trời
  2. tiếng còi ô tô
nội động từ
  1. kêu (ngỗng trời)
  2. bóp còi (ô tô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "honk"

honk
A goose honks loudly as it flies over a pond.