clemency

/'klemənsi/
danh từ
  1. lòng khoan dung, lòng nhân từ
  2. tình ôn hoà (của khí hậu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "clemency"

Từ có nhắc đến "clemency"

clemency
The judge showed clemency by reducing the sentence.