mercy

/'mə:si/
danh từ
  1. lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
    • for mercy's sake
      lòng thương
  2. lòng khoan dung
    • to beg for mercy
      xin khoan dung, xin dung thứ
  3. ơn, ơn huệ
  4. sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng
    • it was a mercy it did not rain
      thật may mà trời không mưa
    • that's a mercy!
      thật một hạnh phúc!

Idioms

  • to be at the mercy of
    dưới quyền của, bị bắt sao cũng phải chịu
  • to be left to the tender mercies of
    (đùa cợt) chắc sẽ bị (ai) vùi dập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mercy"

mercy
The judge showed mercy to the defendant.