clinking
/'kliɳkiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thông tục) Đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi: Dùng để mô tả một thứ gì đó rất tốt, rất ấn tượng.
- Kêu leng keng: Mô tả âm thanh kim loại hoặc thủy tinh nhẹ va vào nhau.
Phó từ:
- (Thông tục) Rất, lắm: Dùng để nhấn mạnh mức độ, tương tự "rất".
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (nghĩa "xuất sắc"):
- That was a clinking performance! (Đó là một màn trình diễn thật xuất sắc!)
- Tính từ (nghĩa "kêu leng keng"):
- The clinking sound of glasses came from the dining room. (Tiếng cốc chén leng keng vọng ra từ phòng ăn.)
- Phó từ:
- It's clinking cold outside today. (Hôm nay bên ngoài lạnh lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "clinking good": (cụm tính từ, thông tục) rất tốt, tốt lắm.
- We had a clinking good time at the party. (Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất vui vẻ ở bữa tiệc.)
Biến thể và từ gần giống
- Clink (động từ): phát ra tiếng leng keng, chạm nhẹ vào nhau tạo tiếng kêu.
- They clinked their glasses together to make a toast. (Họ chạm cốc vào nhau để chúc mừng.)
- Clink (danh từ): tiếng leng keng.
- I heard the clink of coins in his pocket. (Tôi nghe thấy tiếng leng keng của những đồng xu trong túi anh ta.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa "xuất sắc"): Excellent (xuất sắc), splendid (tuyệt vời), superb (tuyệt hảo).
- Tính từ (nghĩa "kêu leng keng"): Jingling (kêu leng keng), tinkling (kêu lẻng kẻng).
- Phó từ: Very (rất), extremely (cực kỳ).
Thành ngữ liên quan
- "clinking good time": một khoảng thời gian rất vui vẻ, tuyệt vời.
- Despite the rain, we all had a clinking good time. (Bất chấp trời mưa, tất cả chúng tôi đều đã có một khoảng thời gian rất vui.)
tính từ
- (từ lóng) đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi
phó từ
- (từ lóng) rất, lắm
- clinking goodrất tốt, tốt lắm