clinking

/'kliɳkiɳ/
tính từ
  1. (từ lóng) đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi
phó từ
  1. (từ lóng) rất, lắm
    • clinking good
      rất tốt, tốt lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clinking"

clinking
Two friends are clinking their glasses together in celebration.