clinking

/'kliɳkiɳ/
Học thuật
Thân thiện
clinking

Two friends are clinking their glasses together in celebration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thông tục) Đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi: Dùng để mô tả một thứ đó rất tốt, rất ấn tượng.
    • Kêu leng keng: Mô tả âm thanh kim loại hoặc thủy tinh nhẹ va vào nhau.
  2. Phó từ:

    • (Thông tục) Rất, lắm: Dùng để nhấn mạnh mức độ, tương tự "rất".
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "xuất sắc"):
    • That was a clinking performance! (Đó một màn trình diễn thật xuất sắc!)
  • Tính từ (nghĩa "kêu leng keng"):
    • The clinking sound of glasses came from the dining room. (Tiếng cốc chén leng keng vọng ra từ phòng ăn.)
  • Phó từ:
    • It's clinking cold outside today. (Hôm nay bên ngoài lạnh lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clinking good": (cụm tính từ, thông tục) rất tốt, tốt lắm.
    • We had a clinking good time at the party. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian rất vui vẻbữa tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Clink (động từ): phát ra tiếng leng keng, chạm nhẹ vào nhau tạo tiếng kêu.
    • They clinked their glasses together to make a toast. (Họ chạm cốc vào nhau để chúc mừng.)
  • Clink (danh từ): tiếng leng keng.
    • I heard the clink of coins in his pocket. (Tôi nghe thấy tiếng leng keng của những đồng xu trong túi anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "xuất sắc"): Excellent (xuất sắc), splendid (tuyệt vời), superb (tuyệt hảo).
  • Tính từ (nghĩa "kêu leng keng"): Jingling (kêu leng keng), tinkling (kêu lẻng kẻng).
  • Phó từ: Very (rất), extremely (cực kỳ).
Thành ngữ liên quan
  • "clinking good time": một khoảng thời gian rất vui vẻ, tuyệt vời.
    • Despite the rain, we all had a clinking good time. (Bất chấp trời mưa, tất cả chúng tôi đều đã một khoảng thời gian rất vui.)
clinking

Two friends are clinking their glasses together in celebration.

tính từ
  1. (từ lóng) đặc sắc, xuất sắc, cừ khôi
phó từ
  1. (từ lóng) rất, lắm
    • clinking good
      rất tốt, tốt lắm

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clinking"