coalisé

Học thuật
Thân thiện
coalisé

Les puissances coalisées signent un traité de paix.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Liên minh, được liên kết thành một khối: Dùng để mô tả các cá nhân, nhóm hoặc quốc gia đã cùng nhau hợp tác, liên kết một mục tiêu chung, thườngtrong lĩnh vực chính trị hoặc quân sự.
  2. Danh từ giống đực:

    • Nước liên minh, thành viên liên minh: Chỉ một quốc gia hoặc thực thểmột phần của một liên minh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les pays coalisés ont signé un traité de défense commune. (Các nước liên minh đãmột hiệp ước phòng thủ chung.)
    • Des partis politiques coalisés pour former un gouvernement. (Các đảng phái chính trị liên minh để thành lập một chính phủ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce petit État est devenu un coalisé influent dans l'alliance. (Quốc gia nhỏ này đã trở thành một thành viên liên minh ảnh hưởng trong khối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forces coalisées": Lực lượng liên minh, thường dùng trong bối cảnh quân sự.

    • Les forces coalisées ont lancé une offensive. (Lực lượng liên minh đã mở một cuộc tấn công.)
  • "Être coalisé avec quelqu'un": Liên minh với ai đó.

    • Notre parti est coalisé avec les écologistes pour ces élections. (Đảng của chúng tôi liên minh với đảng Xanh cho cuộc bầu cử này.)
Biến thể từ gần giống
  • Coalition (danh từ giống cái): Liên minh, khối liên minh.

    • Une coalition de partis de gauche. (Một liên minh gồm các đảng cánh tả.)
  • Coaliser (động từ): Liên kết, tập hợp thành liên minh.

    • Il a réussi à coaliser plusieurs associations. (Ông ấy đã thành công trong việc liên kết nhiều hiệp hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Allié (tính từ/danh từ): Đồng minh.
  • Associé (tính từ/danh từ): Kết hợp, liên kết.
Từ trái nghĩa
  • Isolé: Bị cô lập.
  • Divisé: Bị chia rẽ.
coalisé

Les puissances coalisées signent un traité de paix.

tính từ
  1. liên minh
    • Puissances coalisées
      cường quốc liên minh
danh từ giống đực
  1. nước liên minh