coulisse

/ku:'li:s/
danh từ giống cái
  1. rãnh trượt
  2. tấm trượt; thanh trượt
  3. cạp dải rút
  4. (thường số nhiều) hậu trường
  5. (số nhiều) điều bí mật
    • Les coulisses de la politique
      những điều bí mật về chính trị
  6. (kinh tế) tài chính hậu trường chứng khoán
    • se tenir dans la coulisse
      không ra mặt
    • regard en coulisse
      cái liếc nhìn trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "coulisse"

Từ có nhắc đến "coulisse"

coulisse
Une couturière glisse un rideau le long de sa coulisse en métal.