collabo

Học thuật
Thân thiện
collabo

Un collabo dénonce son voisin aux autorités.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (thông tục):
    • Kẻ cộng tác với quân xâm lược, tay sai: Từ lóng, dùng để chỉ người hợp tác với kẻ thù, đặc biệttrong thời kỳ Pháp bị chiếm đóng trong Thế chiến thứ hai. Từ này mang sắc thái cực kỳ tiêu cực phản bội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a été traité de collabo pendant la guerre. (Hắn ta bị gọi là tên tay sai trong chiến tranh.)
    • Les collabos étaient souvent jugés après la Libération. (Những kẻ cộng tác với quân xâm lược thường bị xét xử sau ngày Giải phóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời buộc tội nặng nề: Từ này không chỉ mô tả mà cònmột lời lăng mạ, tố cáo hành vi phản bội dân tộc.
    • Ses écrits lên án les collabos. (Các tác phẩm của ông lên án bọn tay sai.)
Biến thể từ gần giống
  • Collaborateur, collaboratrice (danh từ chính thức): Người cộng tác. Trong bối cảnh lịch sử cụ thể, cũng có thể mang nghĩa "kẻ hợp tác với địch", nhưng ít mang sắc thái thông tục miệt thị hơn "collabo".
  • Collaboration (danh từ giống cái): Sự cộng tác. "Collaboration horizontale" là cụm từ ám chỉ sự cộng tác thân mật (quan hệ tình cảm/tình dục) với quân xâm lược.
Từ đồng nghĩa
  • Traitre (kẻ phản bội).
  • Collaborateur (người cộng tác - trong ngữ cảnh này).
Từ trái nghĩa
  • Résistant (chiến sĩ kháng chiến).
  • Patriote (người yêu nước).
collabo

Un collabo dénonce son voisin aux autorités.

danh từ giống đực
  1. (thông tục) như collaborateur 2