colloquer

Học thuật
Thân thiện
colloquer

Le juge doit colloquer les créanciers selon la loi.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Luật học, Pháp lý) Xếp hạng, phân loại (chủ nợ) theo thứ tự ưu tiên được thanh toán: Hành động sắp xếp các chủ nợ theo một thứ tự phápnhất định, thường dựa trên loại trái quyền hoặc thời điểm xác lập, để xác định ai sẽ được trả nợ trước, ai được trả sau trong một quy trình thanhtài sản hoặc giải quyết nợ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le tribunal a décidé de colloquer les créanciers. (Tòa án đã quyết định xếp hạng các chủ nợ.)
    • La loi précise les règles pour colloquer les dettes. (Luật quy định các nguyên tắc để phân loại các khoản nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Colloquer un créancier au premier rang": Xếp một chủ nợ vào hạng nhất/ưu tiên hàng đầu.
    • Les salariés sont souvent colloqués au premier rang. (Người lao động thường được xếp vào hạng ưu tiên hàng đầu.)
  • "Être colloqué": Được xếp hạng (dạng bị động).
    • Ce créancier privilégié sera colloqué avant les autres. (Chủ nợ đặc quyền này sẽ được xếp hạng trước những người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Collocation (danh từ giống cái): Sự xếp hạng chủ nợ; thứ hạng của chủ nợ.
    • La collocation des créances suit un ordre légal. (Việc xếp hạng các trái quyền tuân theo một thứ tự pháp định.)
Từ đồng nghĩa
  • Classer (les créanciers): Phân loại, sắp xếp (các chủ nợ).
  • Ordonner (les créances): Sắp xếp theo thứ tự (các khoản nợ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ colloquer tính chuyên môn rất cao, hầu như chỉ được sử dụng trong bối cảnh pháp lý, đặc biệtluật thương mại, luật phá sản hoặc luật dân sự liên quan đến thanh toán nợ.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác thông dụng trong ngành luật"xếp hạng chủ nợ" hoặc "phân loại chủ nợ".
colloquer

Le juge doit colloquer les créanciers selon la loi.

ngoại động từ
  1. (Colloquer des créanciers) (luật học, pháp lý) xếp hạng chủ nợ (theo thứ tự trước sau được trả nợ)